tào khương

Học thuật
Thân thiện
tào khương

Vợ chồng cùng chia sẻ tào khương trong những ngày đầu gian khó.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • rượu cám: Chỉ thức ăn thô kém, dành cho người nghèo hoặc gia súc, biểu tượng cho cảnh sống nghèo khổ, thiếu thốn.
    • Người vợ cả từ thuở hàn vi: Chỉ người vợ đã cùng chồng trải qua những ngày tháng gian khó, nghèo khổ trước khi được thành công, phú quý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông bà ấy đôi bạn tào khương, đã cùng nhau vượt qua bao khó khăn thời trẻ. (Họ đôi vợ chồng đã cùng nhau trải qua cảnh nghèo khó.)
    • Câu chuyện về tình nghĩa tào khương của họ thật cảm động. (Câu chuyện về tình nghĩa vợ chồng từ thuở hàn vi của họ thật cảm động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bạn tào khương": Chỉ người vợ (hoặc hiếm khi chồng) đã cùng chia sẻ cuộc sống nghèo khó từ buổi đầu.

    • giàu sang, ông ấy không bao giờ quên ơn người bạn tào khương của mình. ( giàu có, ông ấy không bao giờ quên ơn người vợ đã cùng mình trải qua ngày nghèo khó.)
  • "Nghĩa tào khương": Tình nghĩa vợ chồng sâu nặng được gắn bó thử thách từ trong cảnh nghèo khó.

    • Gia đình họ giữ được nghĩa tào khương trọn vẹn. (Gia đình họ giữ trọn tình nghĩa vợ chồng từ thuở hàn vi.)
Biến thể từ gần giống
  • Âm Hán Việt đúng: "Tao khang".
  • Vợ cả: Người vợ chính thức đầu tiên, thường trong bối cảnh xưa.
  • Bạn trăm năm: Cách gọi trang trọng, thơ mộng chỉ người bạn đời.
  • Người bạn đời: Cách gọi chung chỉ vợ hoặc chồng.
Từ đồng nghĩa
  • Vợ hàn vi: Người vợ lấy từ lúc còn nghèo khó.
  • Bạn nghèo khó: Người bạn đời cùng chia sẻ cảnh nghèo (cách nói giản dị hơn).
Thành ngữ liên quan
  • "Chia ngọt sẻ bùi": Cùng nhau chia sẻ cả những lúc ngọt bùi lẫn đắng cay, gian khó. ý nghĩa tương tự "tào khương" nhưng rộng hơn, không chỉ giới hạn trong cảnh nghèo.

    • Họ đã chia ngọt sẻ bùi suốt mấy chục năm qua. (Họ đã cùng nhau trải qua mọi vui buồn, sướng khổ suốt mấy chục năm.)
  • "Đồng cam cộng khổ": Cùng nhau chia sẻ những điều ngọt ngào (cam) những nỗi khổ cực (khổ). Nhấn mạnh sự đồng lòng, chung thủy trong mọi hoàn cảnh.

    • Tình yêu của họ được xây đắp từ những năm tháng đồng cam cộng khổ. (Tình yêu của họ được xây dựng từ những năm tháng cùng nhau trải qua ngọt bùi khổ cực.)
tào khương

Vợ chồng cùng chia sẻ tào khương trong những ngày đầu gian khó.

  1. đọc đúng âm Hán "tao khang": rượu cám. Người vợ cùng ăn , ăn cám với nhau, tức là người vợ cả lấy từ lúc còn hàn vi